sống bạc tình bạc nghĩa

AMBIL SEKARANG

Sống làm người, chớ vô tình bạc nghĩa

Có người cho rằng, những người môi mỏng thì bạc tình bạc nghĩa. Điều này không hẳn đúng. Họ thích chen ngang vào câu chuyện của người khác chỉ ...

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bạc bẽo | Từ đồng nghĩa, trái nghĩa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bạc bẽo. Từ đồng nghĩa với bạc bẽo là gì? Từ trái nghĩa với bạc bẽo là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ bạc b

Nghĩa của từ Đạm bạc - Từ điển Việt

Tính từ. (ăn uống) chỉ có ở mức đơn giản, tối thiểu, không có những thức ăn ngon, đắt tiền. bữa cơm đạm bạc: sống một cuộc sống đạm bạc: Đồng nghĩa: thanh đạm.